【越南语】超详细的越南语句式解析之「trả(lại)+...还给某人某物」
发布时间:2025-02-26 10:00:24浏览次数:569
Tôi trả lại anh 15 nghìn.
我找给你15千盾。
· Trả是“还”、“交还”、“付还”之意,在trả的后面直接跟物或是“人+物”。 一般是在借用某物后还到原处,比如:还钱、还书、还工具、还债等等。· 需注意的是,trả tiền有多义:“找(回)钱”、“还钱”和“付钱”。 学习时应兼顾上下文和语境来判断。· Sáng mai tôi phải trả sách cho thư viện,kẻo thì quá hạn.· Tháng tới anh Minh sẽ trả nợ cuối cùng.· Mỗi tháng công ty trả lương bao nhiêu cho anh?· Hôm nay cháu không có tiền lẽ,ngày mai trả lại cho bác được không?· Chị phải trả 16 nghìn,em trả lại 4 nghìn.-Tôi đi thư viện trả sách và tìm một số tài liệu để viết luận ántốt nghiệp. -Ôi,tôi đã quên phải trả tiền cho anh,may mà bây giờ mang theo,trả cho anh và cảm ơn anh! 噢,对了,我忘了还你钱。正好现在带了,还给你,谢谢!越南国家图书馆是河内著名建筑之一,是越南公共图书馆系统中最大的综合科学图书馆。管理手段比较先进。目前da达300万册,阅览室有600个座位,工作人员300人。

康桥小语种
葡萄牙语|西班牙语|德语|法语|俄语|意大利语|日语|韩语|泰语|越南语|阿拉伯语|波斯语
培训+留学+就业+移民一站式服务
咨询QQ:1315135663 / 1905129419
咨询微信:18717373427 / 17791865536
版权所有:西安康桥葡萄牙语/西班牙语小语种外语培训+留学就业+考级课程,线上线下都能学
技术支持/名远科技