发布时间:2025-06-23 09:17:03浏览次数:259
Tôi rất lo cho sức khỏe của bố mẹ.
我很为父母的健康担忧。
-基本句型-
lo cho 为……担忧
-语法精讲-
· lo是“担忧”、“担心”之意,后面加上介词短语cho引导出担忧的对象。
· 后面跟介词với构成lo với…时也可以表达“因(为) ……担忧”的意思,但具体使用时有些差异,有的时候可以表达“与……分忧”的意思。
-举一反三-
· Bố mẹ thường lo lắng cho con.
父母亲总是为孩子操心。
· Anh chồng đi xa,cô vợ ngày đêm đều lo.
丈夫出远门,妻子日夜担忧。
· Anh đừng lo cho tôi,tôi biết phải làm như thế nào.
你别为我担心,我知道该怎样做。
· Bố mẹ đã già,các con cứ lo cho mọi mặt về đời sống.
父母亲老了,孩子们为他们生活的各方面操心。
· Con lần đầu tiên ra khỏi nhà,mẹ cứ lo lắng cả ngày.
孩子第一次离开家,妈妈成天担忧。
-情景会话-
-Mẹ ơi,con sẽ đi du lịch miền Nam tuần sau.
妈妈,下周我要到南方旅游。
-Con đi một mình hay có bạn đi cùng?
你一个人去还是和朋友去?
-Mẹ đừng lo cho con,con đã lớn lên rồi,biết tự săn sóc mình.
妈妈你别为我担心,我已经长大了,知道照顾自己。
-Thế con có chuẩn bị xong chưa?
那你准备好了吗?
-Dạ,còn chưa.Nhưng còn 4 ngày nữa,còn kịp.
还没有。但还有4天,来得及。
-Con phải mang đủ các đồ cần sử dụng trên đường.
你要带齐路上要用的东西。
-Con đã có kế hoạch rồi,đừng lo lắng nhiều cho con.
我已经有计划了,别为我太操心。
-生词-
lo 担忧,挂虑
lo lắng 忧虑,操心
ngày đêm 日夜
mọi mặt 各个方面
lần đầu tiên 第一次
ra khỏi 离开
một mình 独自,一个人
kịp 来得及
kế hoạch 计划
vợ 妻子
chồng 丈夫
-文化点滴-
越南全年都适宜旅行,但以冬季气候较为清爽宜人。河内、胡志明市和顺化是越南的旅游中心城市。10月至第二年的4月是最佳出游季节,此期间正值旱季和春季,雨水相对较少,气温不是很高,并有越南传统的春节,从中可以领略到很多传统风俗。

康桥小语种
葡萄牙语|西班牙语|德语|法语|俄语|意大利语|日语|韩语|泰语|越南语|阿拉伯语|波斯语
培训+留学+就业+移民一站式服务
咨询QQ:1315135663 / 1905129419
咨询微信:18717373427 / 17791865536
联系人:李老师
联系方式:18717373427 13669237412
交大校区:西安兴庆路和咸宁路翠庭大厦
高新校区:西安科技路和高新四路世纪颐园
欧亚学院:西安雁塔区欧亚路欧亚学院内
康桥教育
葡萄牙语
Copyright © 2019 西安康桥葡萄牙语/西班牙语小语种外语培训+留学就业+考级课程,线上线下都能学 All Right Reserved. 陕ICP备20010783号-2
技术支持/名远科技