【越南语】超详细的越南语句式解析之「có thói quen 有做某事的习惯」
发布时间:2025-08-28 09:16:23浏览次数:297
Chị tôi có thói quen đi tập thể dục sau tan tầm.
có thói quen是“有某种习惯”之意,在其后面直接跟动补结构的短语做thói quen的定语。· Người Việt Nam có thói quen ăn đồ tráng miệng sau khi ăn cơm.· Cậu Minh có thói quen dậy sớm tập thể dục.· Ông Ninh có thói quen uống chè xanh.· Chị Huyền có thói quen vừa làm vệ sinh vừa nghe nhạc.· Cô Hồng có thói quen uống sữa bò trước khi ngủ.-Tôi đi văn phòng truy cập Internet.-Hình như anh có thói quen làm việc ở văn phòng sau cơm tối.-Không phải đâu,thỉnh thoảng thôi. -Tôi thì có thói quen đi dạo bách bộ sau cơm tối.-Đây là một thói quen rất tốt.Sau này phải học với anh.在越南旅游,代表性的旅游目的地是河内、胡志明市、下龙湾、芽庄、顺化、大叻、会安。如果时间紧,可以只选择河内和下龙湾,既可以领略到越南的文化积淀,也可以领略到“海上桂林” 的自然风光。

康桥小语种
葡萄牙语|西班牙语|德语|法语|俄语|意大利语|日语|韩语|泰语|越南语|阿拉伯语|波斯语
培训+留学+就业+移民一站式服务
咨询QQ:1315135663 / 1905129419
咨询微信:18717373427 / 17791865536
版权所有:西安康桥葡萄牙语/西班牙语小语种外语培训+留学就业+考级课程,线上线下都能学
技术支持/名远科技