发布时间:2022-07-12 09:10:37浏览次数:1540
Tôi là người Trung Quốc.
我是中国人。
-基本句型-
…là người+地名
……是……人
-语法精讲-
本句型中的“地名” 可以指国名,也可以指具体的县、乡地名。
例如:
-Pi-tơ là người nước Mỹ.
彼特是美国人。
-Cô Hoa là người Nam Ninh.
华老师是南宁人。
*注意:越南定语的位置跟汉语正好相反(跟壮话相同) ,一般放在中心词的后面。
-举一反三-
-Anh Cường là người Việt Nam.
阿强是越南人。
-Chúng ta đều là người Quảng Tây.
咱们都是广西人。
-Chị ấy đến từ Quế Lâm.
她来自桂林。
-Chị ấy không phải là người Việt Nam.
她不是越南人。
-Anh có phải là người Liễu Châu không?
你是柳州人吗?
-情景会话-
-Anh Hải và chị Thủy là người Việt Nam,họ đều đến từ Hà Nội.
阿海和阿水是越南人,他们都来自河内。
-Họ đến Trung Quốc làm gì?
他们来中国做什么?
-Họ đến Trung Quốc học tiếng Hán.
他们来中国学习汉语。
-Trước khi đến Trung Quốc,họ có biết nói tiếng Hán không?
来中国之前,他们会说汉语吗?
-Biết một ít.Họ từng học ba tháng ở Hà Nội.
会一丁点儿,他们曾在河内学过三个月。
-生词-
Trung Quốc 中国
nước Mỹ 美国
Bắc Kinh 北京
Thượng Hải上海
Quảng Châu 广州
từng 曾经
người 人
Quảng Tây 广西
Nam Ninh 南宁
Quế Lâm 桂林
Liễu Châu 柳州
Ngô Châu 梧州
Bắc Hải 北海
Khâm Châu 钦州
Cảng Phòng Thành 防城港
Ngọc Lâm 玉林
Bách Sắc 百色
Hà Trì 河池
Sùng Tả 崇左
Bằng Tường 凭祥
Hạ Châu 贺州
Gúy Cảng 贵港
Việt Nam 越南
Hà Nội 河内
từ 从
tháng 月
học 学,学习
tiếng Hán(tiếng Trung) 汉语
tiếng Việt 越语
trước 前、前面
trước khi 在……(时间)以前
sau 后面
sau khi 在……(时间)以后
biết 知道
nói 说
một ít 一丁点儿
đã 已经
một 一
hai 二
ba 三
bốn 四
năm 五
sáu 六
bẩy 七
tám 八
chín 九
mười 十
trăm 百
nghìn 千
vạn(mười nghìn) 万
triệu 百万
tỷ 十亿
-文化点滴-
由于中越两国是近邻,到中国留学的费用相对较低,中国的科学技术也比较发达,所以选择来中国留学的越南学生越来越多,学习的专业也比较广泛,主要有语言、经济管理、建筑、中医学等。

康桥小语种
葡萄牙语|西班牙语|德语|法语|俄语|意大利语|日语|韩语|泰语|越南语|阿拉伯语|波斯语
培训+留学+就业+移民一站式服务
咨询热线:400-029-9975
咨询QQ:1315135663 / 1905129419
咨询微信:18717373427 / 18809181156
联系人:李老师
联系方式:18717373427 13669237412
交大校区:西安兴庆路和咸宁路翠庭大厦
高新校区:西安科技路和高新四路世纪颐园
欧亚学院:西安雁塔区欧亚路欧亚学院内
康桥教育
葡萄牙语
Copyright © 2019 西安康桥葡萄牙语/西班牙语小语种外语培训+留学就业+考级课程,线上线下都能学 All Right Reserved. 陕ICP备20010783号-2
技术支持/名远科技